Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have ants in one's pants

/tu hæv ænts ɪn wʌnz pænts/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy không yên tâm hoặc lo lắng phr.

Định nghĩa · to be restless or anxious

“She has ants in her pants waiting for the results.”Cô ấy cảm thấy không yên tâm khi chờ kết quả.

“He always has ants in his pants before a big presentation.”Anh ấy luôn cảm thấy lo lắng trước một bài thuyết trình lớn.

Đồng nghĩa restlessfidgety

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lo lắng hoặc hồi hộp.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không thể ngồi yên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...