EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › cultivate talent
cultivate talent
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
phát triển tài năng
UK /ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈtæ.lənt/
·
US /ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈtæ.lənt/
to help people improve their skills or abilities
Schools should cultivate talent in students through various programs.
→ Các trường học nên phát triển tài năng cho học sinh thông qua nhiều chương trình.
They aim to cultivate talent in the arts.
→ Họ nhằm phát triển tài năng trong lĩnh vực nghệ thuật.
Đồng nghĩa
develop skills
nurture talent
Collocations
cultivate talent in students
cultivate talent for leadership
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng phát triển kỹ năng của học sinh.
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...