EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › share resources
share resources
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
phân phối tài liệu hoặc thông tin cho người khác
UK /ʃɛr ˈriː.sɔːr.sɪz/
·
US /ʃɛr ˈriː.sɔːr.sɪz/
to distribute materials or information among others
Schools should share resources to enhance learning.
→ Các trường học nên chia sẻ tài nguyên để nâng cao việc học.
Sharing resources can lead to better educational outcomes.
→ Chia sẻ tài nguyên có thể dẫn đến kết quả giáo dục tốt hơn.
Đồng nghĩa
distribute materials
Collocations
share educational resources
share online resources
🎯
IELTS:
Nên sử dụng trong bối cảnh hợp tác giữa các trường.
Chia sẻ tài nguyên giúp cải thiện giáo dục.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...