EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › raise awareness
raise awareness
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
nâng cao nhận thức về một vấn đề
UK /reɪz əˈwɛrnəs/
·
US /reɪz əˈwɛrnəs/
to make people more conscious of an issue
We need to raise awareness about climate change.
→ Chúng ta cần nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
The campaign aims to raise awareness of mental health issues.
→ Chiến dịch này nhằm nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩa
increase awareness
heighten awareness
Collocations
raise awareness campaigns
raise awareness programs
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch truyền thông.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...