EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › enhance critical thinking
enhance critical thinking
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
cải thiện khả năng phân tích và đánh giá thông tin
UK /ɪnˈhæns ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/
·
US /ɪnˈhæns ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/
to improve the ability to analyze and evaluate information
Courses should enhance critical thinking among students.
→ Các khóa học nên cải thiện khả năng tư duy phản biện trong sinh viên.
Teachers play a key role in enhancing critical thinking skills.
→ Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩa
improve analytical skills
boost evaluative thinking
Collocations
actively enhance critical thinking
aim to enhance critical thinking
promote enhancing critical thinking
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài luận.
Tư duy phản biện giúp giải quyết vấn đề hiệu quả hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...