EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › encourage self-directed learning
encourage self-directed learning
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
khuyến khích cá nhân tự quản lý việc học của chính mình
UK /ɪnˈkʌrɪdʒ ˈsɛlf dɪˈrɛktɪd ˈlɜrnɪŋ/
·
US /ɪnˈkʌrɪdʒ ˈsɛlf dɪˈrɛktɪd ˈlɜrnɪŋ/
to motivate individuals to take charge of their own education
Teachers should encourage self-directed learning in students.
→ Giáo viên nên khuyến khích việc học tự quản lý ở sinh viên.
Self-directed learning is essential for personal growth.
→ Học tập tự quản lý là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩa
promote independent learning
support autonomous education
Collocations
actively encourage self-directed learning
aim to encourage self-directed learning
strive to encourage self-directed learning
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ về việc học tự quản lý trong bài viết.
Học tự quản lý giúp phát triển kỹ năng cá nhân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...