EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › create awareness
create awareness
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
tạo ra nhận thức
UK /kriːˈeɪt əˈwɛrnəs/
·
US /kriːˈeɪt əˈwɛrnəs/
make people aware of an issue or topic.
Programs aim to create awareness about environmental issues.
→ Các chương trình nhằm tạo ra nhận thức về các vấn đề môi trường.
Schools should create awareness about mental health.
→ Các trường nên tạo ra nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩa
raise awareness
increase knowledge
Collocations
create public awareness
create awareness campaigns
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi thảo luận về các vấn đề xã hội.
Tạo ra nhận thức giúp mọi người hiểu rõ hơn về vấn đề.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...