Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel on a shoestring

/ˈtrævəl ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đi du lịch với ngân sách hạn chế phr.

Định nghĩa · to travel with very little money

“They traveled on a shoestring during their college years.”Họ đã đi du lịch với ngân sách hạn chế trong những năm đại học.

“Traveling on a shoestring can lead to creative solutions.”Đi du lịch với ngân sách hạn chế có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.

Mẹo IELTS · Cụm này hữu ích khi viết về kinh nghiệm du lịch tiết kiệm.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách du lịch tiết kiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...