Kho từ › Idioms · travel › travel on a shoestring

travel on a shoestring

B2 phr. 📁 Idioms · travel IELTS
đi du lịch với ngân sách hạn chế
UK /ˈtrævəl ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/ · US /ˈtrævəl ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
to travel with very little money
They traveled on a shoestring during their college years.
→ Họ đã đi du lịch với ngân sách hạn chế trong những năm đại học.
Traveling on a shoestring can lead to creative solutions.→ Đi du lịch với ngân sách hạn chế có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩa
budget travelfrugal travel
Collocations
travel on a shoestring budgetplan to travel on a shoestringenjoy traveling on a shoestring
🎯 IELTS: Cụm này hữu ích khi viết về kinh nghiệm du lịch tiết kiệm.
Dùng để chỉ cách du lịch tiết kiệm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...