Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · travel

112 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  112 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɔf ðə ˈbiːtən pæθ/
phr.
đi đến những nơi ít người biết đến
We love to travel off the beaten path to discover hidden gems.
Chúng tôi thích đi đến những nơi ít người biết để khám phá những viên ngọc ẩn.
Chi tiết
Traveling off the beaten path can lead to unique experiences.Đi du lịch đến những nơi ít người biết có thể mang lại những trải nghiệm độc đáo.
Đồng nghĩaunusualremote
Cụm hay dùngtravel off the beaten pathfind off the beaten path
Sử dụng khi nói về những điểm đến ít nổi tiếng.
/teɪk ə ˈsiːnɪk ruːt/
phr.
chọn con đường dài hơn để ngắm cảnh đẹp
We decided to take a scenic route to enjoy the mountains.
Chúng tôi quyết định đi đường dài để ngắm núi.
Chi tiết
Taking a scenic route can make the journey more enjoyable.Đi đường dài có thể làm cho chuyến đi thú vị hơn.
Đồng nghĩadetourdiversion
Cụm hay dùngtake a scenic route homeenjoy a scenic route
Câu này thường dùng khi đi du lịch để thư giãn.
/ˈtrævəl laɪt/
phr.
đi du lịch với hành lý nhẹ
I prefer to travel light to avoid extra fees.
Tôi thích đi du lịch với hành lý nhẹ để tránh phí thêm.
Chi tiết
Traveling light makes it easier to move around.Đi du lịch nhẹ giúp dễ dàng di chuyển hơn.
Đồng nghĩapack lightlyminimalist travel
Cụm hay dùngtravel light for a weekendalways travel light
Câu này thường dùng để khuyên nên mang ít đồ.
/ə wɜrld əˈweɪ/
phr.
rất xa, thường là trong một nền văn hóa khác
This village feels like a world away from the city.
Làng này cảm giác như cách xa thành phố.
Chi tiết
Traveling to new countries can feel like a world away.Đi du lịch đến những quốc gia mới có thể cảm thấy như ở một thế giới khác.
Đồng nghĩafar awaydistant
Cụm hay dùngfeel a world awaylive a world away
Dùng khi nói về sự khác biệt văn hóa.
/ðə roʊd lɛs ˈtrævəld/
phr.
một lựa chọn hoặc con đường ít được chọn
Choosing the road less traveled can lead to amazing adventures.
Chọn con đường ít người đi có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu tuyệt vời.
Chi tiết
She prefers the road less traveled for her journeys.Cô ấy thích con đường ít người đi cho những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaalternative pathunconventional route
Cụm hay dùngtake the road less traveledchoose the road less traveled
Dùng để khuyến khích sự khác biệt.
/pæk jʊr bæɡz/
phr.
chuẩn bị cho chuyến đi bằng cách đóng gói đồ đạc
It's time to pack your bags for the vacation.
Đã đến lúc đóng gói đồ đạc cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
She always packs her bags the night before traveling.Cô ấy luôn đóng gói đồ đạc vào đêm trước khi đi du lịch.
Đồng nghĩaget readyprepare for travel
Cụm hay dùngpack your bags for a tripquickly pack your bags
Thường dùng khi chuẩn bị cho chuyến đi.
/ɡɛt əˈweɪ frʌm ɪt ɔl/
phr.
trốn khỏi cuộc sống hàng ngày và thư giãn
I need a vacation to get away from it all.
Tôi cần một kỳ nghỉ để trốn khỏi mọi thứ.
Chi tiết
They traveled to the mountains to get away from it all.Họ đã đi đến núi để trốn khỏi mọi thứ.
Đồng nghĩaescapeunwind
Cụm hay dùngget away from it all for a weekendplan to get away from it all
Dùng khi muốn thư giãn.
/roʊd trɪp/
phr.
một chuyến đi dài bằng ô tô
We planned a road trip across the country this summer.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi dài xuyên quốc gia mùa hè này.
Chi tiết
A road trip is a great way to see new places.Một chuyến đi đường dài là cách tuyệt vời để khám phá những nơi mới.
Đồng nghĩacar tripjourney by car
Cụm hay dùngplan a road tripenjoy a road trip
Dùng khi nói về những chuyến đi dài.
/ɔf ðə ɡrɪd/
phr.
sống hoặc đi du lịch không có tiện nghi hiện đại
We spent the weekend off the grid, camping in the woods.
Chúng tôi đã dành cả cuối tuần không có tiện nghi, cắm trại trong rừng.
Chi tiết
He loves traveling off the grid to escape technology.Anh ấy thích đi du lịch không có tiện nghi để thoát khỏi công nghệ.
Đồng nghĩaunpluggedremote
Cụm hay dùnglive off the gridtravel off the grid
Dùng để chỉ những chuyến đi gần gũi với thiên nhiên.
/ˈtrævəl ɔf piːk/
phr.
đi du lịch vào thời điểm ít đông đúc hơn
It's cheaper to travel off peak to avoid crowds.
Đi du lịch vào thời điểm ít đông đúc sẽ rẻ hơn.
Chi tiết
Traveling off peak allows for a more relaxed experience.Đi du lịch vào thời điểm ít đông đúc sẽ mang lại trải nghiệm thư giãn hơn.
Đồng nghĩaavoid peak seasontravel during quiet times
Cụm hay dùngtravel off peak seasonbook off peak flights
Dùng để tiết kiệm chi phí khi đi du lịch.
/ˈtrævəl ɪn staɪl/
phr.
đi du lịch theo cách sang trọng hoặc thời thượng
She always travels in style, staying in five-star hotels.
Cô ấy luôn đi du lịch sang trọng, ở trong các khách sạn năm sao.
Chi tiết
If you want to travel in style, consider upgrading your flights.Nếu bạn muốn đi du lịch sang trọng, hãy cân nhắc nâng cấp chuyến bay.
Đồng nghĩaluxurious travelelegant travel
Cụm hay dùngtravel in style and comforttravel in style for vacation
Dùng để chỉ những chuyến đi xa hoa.
/ˈbʌkəl ʌp/
phr.
cài dây an toàn trước khi đi xe
Make sure to buckle up before we hit the road.
Hãy chắc chắn cài dây an toàn trước khi chúng ta bắt đầu chuyến đi.
Chi tiết
It’s important to buckle up for safety during the trip.Cài dây an toàn là rất quan trọng để đảm bảo an toàn trong chuyến đi.
Đồng nghĩafasten seatbeltsecure yourself
Cụm hay dùngbuckle up for safetybuckle up before driving
Dùng để nhắc nhở an toàn khi đi xe.
/faɪnd jʊər weɪ/
phr.
định hướng hoặc khám phá cách đến một địa điểm
I always use a map app to help me find my way when traveling.
Tôi luôn sử dụng ứng dụng bản đồ để giúp tôi định hướng khi đi du lịch.
Chi tiết
Sometimes, getting lost helps you find your way to hidden gems.Đôi khi, việc bị lạc giúp bạn tìm được những nơi ẩn giấu.
Đồng nghĩanavigatedetermine route
Cụm hay dùngfind your way aroundfind your way to a destination
Dùng để chỉ khả năng định hướng trong những chuyến đi.
/kæʧ ðə ˈtrævəl bʌɡ/
phr.
trở nên thích đi du lịch
After her first trip abroad, she caught the travel bug.
Sau chuyến đi nước ngoài đầu tiên, cô ấy đã trở nên thích đi du lịch.
Chi tiết
Once you catch the travel bug, it’s hard to stay in one place.Khi đã thích đi du lịch, rất khó để ở yên một chỗ.
Đồng nghĩabecome a travel enthusiastdevelop a passion for travel
Cụm hay dùngcatch the travel bug earlycatch the travel bug from friendsnever catch the travel bug
Thường dùng khi ai đó bắt đầu thích đi du lịch.
/ˈtrævəl ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
phr.
đi du lịch với ngân sách hạn chế
They traveled on a shoestring during their college years.
Họ đã đi du lịch với ngân sách hạn chế trong những năm đại học.
Chi tiết
Traveling on a shoestring can lead to creative solutions.Đi du lịch với ngân sách hạn chế có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩabudget travelfrugal travel
Cụm hay dùngtravel on a shoestring budgetplan to travel on a shoestringenjoy traveling on a shoestring
Dùng để chỉ cách du lịch tiết kiệm.
/pæk ɪt ɪn/
phr.
ngừng làm điều gì đó, đặc biệt là đi du lịch
After years of traveling, he decided to pack it in.
Sau nhiều năm đi du lịch, anh ấy quyết định ngừng lại.
Chi tiết
Sometimes you just need to pack it in and take a break.Đôi khi bạn chỉ cần ngừng lại và nghỉ ngơi.
Đồng nghĩagive up travelingstop traveling
Cụm hay dùngpack it in for a whiledecide to pack it infinally pack it in
Dùng khi ai đó quyết định không đi du lịch nữa.
/hɪt ðə ˈpeɪvmənt/
phr.
bắt đầu đi bộ hoặc đi lại, đặc biệt là ở thành phố
Let’s hit the pavement and explore the city today.
Hãy ra ngoài và khám phá thành phố hôm nay.
Chi tiết
He loves to hit the pavement in new places.Anh ấy thích đi bộ ở những nơi mới.
Đồng nghĩawalk aroundexplore
Cụm hay dùnghit the pavement earlyhit the pavement in the cityhit the pavement for exercise
Thường dùng khi khám phá thành phố.
/roʊd lɛs ˈtrævəld/
phr.
một con đường hoặc lựa chọn không phổ biến
Choosing the road less traveled can lead to unique experiences.
Chọn con đường ít người đi có thể mang lại trải nghiệm độc đáo.
Chi tiết
She prefers the road less traveled for her adventures.Cô ấy thích con đường ít người đi cho những cuộc phiêu lưu của mình.
Đồng nghĩaunconventional pathrarely taken route
Cụm hay dùngtake the road less traveledchoose the road less traveledexplore the road less traveled
Thường dùng để chỉ những lựa chọn độc đáo.
/ˈtrævəl ðə wɜrld/
phr.
đi đến nhiều quốc gia khác nhau
He dreams of traveling the world one day.
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ đi khắp thế giới.
Chi tiết
Many people want to travel the world and experience new cultures.Nhiều người muốn đi khắp thế giới và trải nghiệm các nền văn hóa mới.
Đồng nghĩaexplore the globesee the world
Cụm hay dùngtravel the world extensivelydream to travel the worldplan to travel the world
Dùng khi nói về việc đi du lịch nhiều nơi.
/baɪ ðə siːt ʌv jʊər pænts/
phr.
làm điều gì đó mà không có kế hoạch
We traveled by the seat of our pants and had a great time.
Chúng tôi đi du lịch mà không có kế hoạch và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.
Chi tiết
Traveling by the seat of your pants can lead to unexpected adventures.Đi du lịch mà không có kế hoạch có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
Đồng nghĩaimprovisewing it
Cụm hay dùngtravel by the seat of your pantsgo by the seat of your pantsplan on the seat of your pants
Thể hiện sự tự do khi đi du lịch.
/ɡɛt ə ʧeɪndʒ əv ˈsiːnərɪ/
phr.
đi đến một nơi khác trong một thời gian
I need to get a change of scenery after working from home for so long.
Tôi cần đi đâu đó khác sau khi làm việc ở nhà lâu như vậy.
Chi tiết
A weekend trip can really help you get a change of scenery.Một chuyến đi cuối tuần có thể giúp bạn thay đổi không khí.
Đồng nghĩatake a breakchange your environment
Cụm hay dùngget a change of sceneryneed a change of scenery
Cụm từ này thường được dùng khi muốn tránh sự nhàm chán.
/ˈtrævəl ɔf ðə ˈbiːtən træk/
phr.
đến thăm những nơi ít người biết đến
I love to travel off the beaten track to discover hidden gems.
Tôi thích đi đến những nơi ít người biết để khám phá những điều thú vị.
Chi tiết
Traveling off the beaten track can lead to unique experiences.Đi đến những nơi ít người biết có thể mang lại trải nghiệm độc đáo.
Đồng nghĩaexplore lesser-known placesgo to remote areas
Cụm hay dùngtravel off the beaten trackprefer to travel off the beaten track
Cụm từ này thường được dùng để chỉ sự khám phá.
/meɪk ə pɪt stɑp/
phr.
dừng lại một chút trong chuyến đi
We made a pit stop at a gas station for snacks.
Chúng tôi dừng lại ở trạm xăng để mua đồ ăn nhẹ.
Chi tiết
Let’s make a pit stop before we reach our destination.Hãy dừng lại một chút trước khi đến nơi.
Đồng nghĩatake a breakstop briefly
Cụm hay dùngmake a pit stopneed to make a pit stop
Cụm từ này thường dùng khi đi đường dài.
/fɔrdʒ nuː pæθs/
phr.
tạo ra những con đường hoặc trải nghiệm mới
Traveling allows you to forge new paths in life.
Du lịch cho phép bạn tạo ra những con đường mới trong cuộc sống.
Chi tiết
She forged new paths by exploring uncharted territories.Cô ấy đã tạo ra những con đường mới bằng cách khám phá những vùng đất chưa được khám phá.
Đồng nghĩacreate new experiencesopen new routes
Cụm hay dùngforge new paths in travelalways forge new paths
Cụm từ này thể hiện sự khám phá và sáng tạo.
/ˈtrævəl æt ə sneɪlz peɪs/
phr.
di chuyển rất chậm khi du lịch
The bus was traveling at a snail's pace due to traffic.
Xe buýt di chuyển rất chậm do kẹt xe.
Chi tiết
Sometimes, traveling at a snail's pace can lead to unexpected discoveries.Đôi khi, di chuyển chậm có thể dẫn đến những khám phá bất ngờ.
Đồng nghĩamove slowlyprogress at a slow rate
Cụm hay dùngtravel at a snail's pace due to trafficalways travel at a snail's pace
Cụm từ này thường thể hiện sự chậm chạp.
/ɡɛt ðə leɪ əv ðə lænd/
phr.
hiểu rõ tình huống hoặc khu vực
Before we start exploring, let’s get the lay of the land.
Trước khi bắt đầu khám phá, hãy hiểu rõ khu vực này.
Chi tiết
It’s important to get the lay of the land when traveling abroad.Điều quan trọng là hiểu rõ tình hình khi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩaassess the situationget acquainted with surroundings
Cụm hay dùngget the lay of the land quicklyalways get the lay of the land
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh khám phá.
/ˈtrævəl bʌɡ/
phr.
mong muốn mạnh mẽ để du lịch.
I've caught the travel bug after my last trip.
Tôi đã bị cuốn hút bởi du lịch sau chuyến đi cuối cùng.
Chi tiết
Once you catch the travel bug, it's hard to stop.Khi bạn đã bị cuốn hút bởi du lịch, thật khó để dừng lại.
Đồng nghĩawanderlusttravel fever
Cụm hay dùngcatch the travel bugsuffer from travel bug
Dùng để chỉ cảm giác say mê du lịch.
/ˈtrævəl ɪn ˈsɜrklz/
phr.
đi lòng vòng mà không tiến bộ.
We were traveling in circles trying to find our way.
Chúng tôi đã đi lòng vòng để tìm đường.
Chi tiết
Sometimes, you feel like you're traveling in circles.Đôi khi, bạn cảm thấy như mình đang đi lòng vòng.
Đồng nghĩaloopwander
Cụm hay dùngtravel in circles aimlesslystop traveling in circles
Thường thể hiện sự bối rối khi đi du lịch.
/krɔs brɪdʒɪz wɛn ju kʌm tu ðɛm/
phr.
giải quyết vấn đề khi nó xảy ra.
Don't worry about the future; we'll cross bridges when we come to them.
Đừng lo lắng về tương lai; chúng ta sẽ giải quyết vấn đề khi đến lúc.
Chi tiết
It's best to cross bridges when you come to them rather than stress now.Tốt nhất là giải quyết vấn đề khi đến lúc thay vì lo lắng bây giờ.
Đồng nghĩatake it as it comesdeal with it later
Cụm hay dùngcross bridges when necessarycross bridges as they come
Dùng để khuyên người khác không lo lắng quá sớm.
/ɡoʊ ɔf ðə ˈbiːtn pæθ/
phr.
khám phá những nơi không nổi tiếng hoặc phổ biến
We love to go off the beaten path and discover hidden gems.
Chúng tôi thích đi đến những nơi ít người biết và khám phá những điều thú vị.
Chi tiết
Going off the beaten path often leads to unique experiences.Đi vào những lối đi ít người thường dẫn đến những trải nghiệm độc đáo.
Đồng nghĩaexplore new territoryventure into the unknown
Cụm hay dùnggo off the beaten path for adventurego off the beaten path in travel
Dùng để chỉ việc khám phá những nơi mới lạ.
/hɪt ðə haɪ roʊd/
phr.
chọn lộ trình khó khăn hơn nhưng có giá trị
Sometimes you have to hit the high road to find true adventure.
Đôi khi bạn phải chọn con đường khó khăn hơn để tìm kiếm cuộc phiêu lưu thực sự.
Chi tiết
He chose to hit the high road on his travels for deeper experiences.Anh ấy chọn đi con đường khó khăn hơn trong những chuyến đi của mình để có những trải nghiệm sâu sắc hơn.
Đồng nghĩatake the challenging pathchoose the harder route
Cụm hay dùnghit the high road for a challengehit the high road for adventure
Dùng khi lựa chọn lộ trình khó khăn nhưng có ý nghĩa.
/ðə wɜrld ɪz jʊr ˈɔɪstər/
phr.
bạn có thể đi bất cứ đâu và làm bất cứ điều gì
After graduation, the world is your oyster.
Sau khi tốt nghiệp, bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn muốn.
Chi tiết
With a little money, the world is your oyster.Với một ít tiền, bạn có thể đi khắp nơi.
Đồng nghĩalimitless opportunitiesboundless possibilities
Cụm hay dùngthe world is your oyster attitudethe world is your oyster moment
Thể hiện sự tự do trong việc khám phá.
/ɒn ðə roʊd əˈɡɛn/
phr.
bắt đầu đi lại lần nữa
After a long break, we are on the road again.
Sau một thời gian dài nghỉ ngơi, chúng tôi lại bắt đầu đi.
Chi tiết
I love being on the road again after the holidays.Tôi thích việc lại được đi du lịch sau kỳ nghỉ.
Đồng nghĩatraveling againback on the road
Cụm hay dùngon the road again with friendson the road again for work
Thường dùng khi trở lại hành trình.
/ˈtrævəl ɔf ðə ˈbiːtn pæθ/
phr.
khám phá những điểm đến ít phổ biến
I love to travel off the beaten path and discover hidden gems.
Tôi thích khám phá những điểm đến ít phổ biến và tìm ra những viên ngọc ẩn.
Chi tiết
Traveling off the beaten path gives you a unique perspective.Du lịch đến những nơi ít phổ biến mang lại cho bạn một góc nhìn độc đáo.
Đồng nghĩaexplore unique placesdiscover hidden spots
Cụm hay dùngtravel off the beaten path destinationstravel off the beaten path experiences
Thể hiện sự khám phá những điểm đến mới lạ.
/ˈtrævəl baɪ liːps ənd baʊndz/
phr.
cải thiện hoặc tiến bộ nhanh chóng
Her language skills improved by leaps and bounds during her travels.
Kỹ năng ngôn ngữ của cô ấy cải thiện nhanh chóng trong suốt chuyến đi.
Chi tiết
Traveling can help you grow by leaps and bounds.Du lịch có thể giúp bạn phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaadvance quicklyprogress significantly
Cụm hay dùngtravel by leaps and bounds in skillstravel by leaps and bounds in knowledge
Thể hiện sự phát triển nhanh chóng trong quá trình du lịch.
/ˈwɑːndər ɔf ðə pæθ/
phr.
lạc khỏi lộ trình chính hoặc kế hoạch
Sometimes it's fun to wander off the path and explore.
Đôi khi thật thú vị khi lạc khỏi lối đi và khám phá.
Chi tiết
They wandered off the path and found a beautiful waterfall.Họ đã lạc khỏi lối đi và tìm thấy một thác nước đẹp.
Đồng nghĩastraydeviate
Cụm hay dùngwander off the path in naturewander off the path during travel
Cụm này thể hiện sự khám phá tự do.
/si ðə saɪts/
phr.
thăm những nơi hoặc điểm thu hút nổi tiếng
When I travel, I always make time to see the sights.
Khi đi du lịch, tôi luôn dành thời gian để thăm những địa điểm nổi tiếng.
Chi tiết
Seeing the sights is a must when visiting a new city.Thăm những điểm nổi tiếng là điều cần làm khi đến một thành phố mới.
Đồng nghĩavisit attractionsexplore
Cụm hay dùngsee the sights of a citysee the sights on vacation
Cụm từ này thường dùng khi thăm quan.
/meɪk ə ˈɡɛtəweɪ/
phr.
trốn thoát hoặc rời đi nhanh chóng, thường là để nghỉ mát
We need to make a getaway before the summer ends.
Chúng ta cần trốn đi trước khi mùa hè kết thúc.
Chi tiết
They planned to make a getaway to the beach this weekend.Họ dự định đi nghỉ ở bãi biển vào cuối tuần này.
Đồng nghĩaescapeflee
Cụm hay dùngmake a quick getawaymake a weekend getaway
Dùng để nói về việc thoát khỏi sự căng thẳng hàng ngày.
/hɪt ðə roʊd ˈrʌnɪŋ/
phr.
bắt đầu một chuyến đi hoặc dự án với năng lượng và sự nhiệt tình
We hit the road running to make the most of our trip.
Chúng tôi bắt đầu chuyến đi với sự nhiệt tình để tận dụng tối đa.
Chi tiết
After the meeting, we hit the road running on our project.Sau cuộc họp, chúng tôi bắt tay vào dự án ngay lập tức.
Đồng nghĩastart strongbegin energetically
Cụm hay dùnghit the road running in the morninghit the road running on vacation
Thích hợp khi nói về sự chuẩn bị trước khi đi.
/ɡɛt jʊr ˈbɛrɪŋz/
phr.
hiểu vị trí của bạn ở một nơi mới
It took me a while to get my bearings in the new city.
Tôi mất một thời gian để làm quen với thành phố mới.
Chi tiết
When you arrive, take a moment to get your bearings.Khi bạn đến nơi, hãy dành một chút thời gian để làm quen.
Đồng nghĩaorient yourselffind your way
Cụm hay dùngget your bearings in a new cityget your bearings quickly
Rất hữu ích khi đến nơi mới.
/ˈtrævəl æt jʊər oʊn peɪs/
phr.
đi du lịch theo tốc độ của riêng bạn
On this trip, you can travel at your own pace.
Trong chuyến đi này, bạn có thể đi theo tốc độ của riêng mình.
Chi tiết
Traveling at your own pace makes the experience more enjoyable.Du lịch theo tốc độ của bạn làm cho trải nghiệm thú vị hơn.
Đồng nghĩago at your speedmove at your own speed
Cụm hay dùngtravel at your own pace during the triptravel at your own pace while exploring
Thích hợp cho những ai muốn tự do trong hành trình.
/kætʃ ðə ˈsʌnˌsɛt/
phr.
thấy mặt trời lặn, thường là theo cách đẹp mắt
We found a perfect spot to catch the sunset on the beach.
Chúng tôi tìm thấy một chỗ hoàn hảo để ngắm hoàng hôn trên bãi biển.
Chi tiết
It's a romantic idea to catch the sunset together.Đó là một ý tưởng lãng mạn khi cùng nhau ngắm hoàng hôn.
Đồng nghĩawatch the sunsetsee the sunset
Cụm hay dùngcatch the sunset at the beachcatch the sunset from the hill
Thích hợp cho những ai yêu thích thiên nhiên.
/hɪt ðə treɪl/
phr.
bắt đầu một chuyến đi trên đường mòn, đặc biệt là đi bộ đường dài
Let's hit the trail early to avoid the heat.
Hãy lên đường sớm để tránh cái nóng.
Chi tiết
We hit the trail at dawn for our hike.Chúng tôi bắt đầu đi bộ đường dài vào lúc bình minh.
Đồng nghĩastart hikingbegin the journey
Cụm hay dùnghit the trail for adventurehit the trail in the morning
Thích hợp cho những ai yêu thích đi bộ đường dài.
/teɪk ɪn ðə saɪts/
phr.
thưởng thức và đánh giá các điểm tham quan của một nơi
We spent the day taking in the sights of the city.
Chúng tôi đã dành cả ngày để thưởng thức các điểm tham quan của thành phố.
Chi tiết
It's important to take in the sights when you travel.Việc thưởng thức các điểm tham quan khi đi du lịch là rất quan trọng.
Đồng nghĩasightseeexplore
Cụm hay dùngtake in the sights of a citytake in the sights and sounds
Thường dùng khi mô tả hoạt động khám phá.
/ˈtrævəl ɔf ðə ɡrɪd/
phr.
đi đến những nơi không có tiện nghi hiện đại
They prefer to travel off the grid to enjoy nature.
Họ thích đi đến những nơi không có tiện nghi hiện đại để tận hưởng thiên nhiên.
Chi tiết
Traveling off the grid can be a refreshing experience.Đi du lịch đến những nơi không có tiện nghi hiện đại có thể là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩadisconnectgo remote
Cụm hay dùngtravel off the grid for adventuretravel off the grid to relax
Thường dùng để chỉ việc tìm kiếm sự bình yên.
/tʃɑrt ə kɔrs/
phr.
lập kế hoạch lộ trình cho chuyến đi
Before we leave, let's chart a course for our trip.
Trước khi đi, hãy lập kế hoạch cho chuyến đi của chúng ta.
Chi tiết
He spent hours charting a course for their adventure.Anh ấy đã dành hàng giờ để lập kế hoạch cho cuộc phiêu lưu của họ.
Đồng nghĩaplan a routemap out
Cụm hay dùngchart a course for successchart a course for travel
Thường dùng khi chuẩn bị cho chuyến đi.
/ɡoʊ ˈpleɪsɪz/
phr.
có những trải nghiệm mới hoặc đi đến những nơi thú vị
Traveling helps you go places and learn about different cultures.
Du lịch giúp bạn có những trải nghiệm mới và tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
She has a job that allows her to go places often.Cô ấy có một công việc cho phép cô đi đến nhiều nơi thường xuyên.
Đồng nghĩaexperience new thingsexplore
Cụm hay dùnggo places togethergo places frequently
Thường dùng để chỉ sự khám phá và học hỏi.
/kætʃ ə flaɪt/
phr.
lên máy bay để đi du lịch
We need to leave early to catch our flight.
Chúng ta cần rời đi sớm để kịp chuyến bay.
Chi tiết
Make sure you have your passport ready to catch the flight.Hãy chắc chắn rằng bạn có hộ chiếu sẵn sàng để lên chuyến bay.
Đồng nghĩaboard a planetake a flight
Cụm hay dùngcatch a flight tocatch an early flight
Thường dùng trong ngữ cảnh đi máy bay.
/mæp aʊt ə ˈdʒɜːrni/
phr.
lập kế hoạch chi tiết cho một chuyến đi
We need to map out our journey before leaving.
Chúng tôi cần lập kế hoạch cho chuyến đi trước khi rời đi.
Chi tiết
Mapping out a journey helps avoid unexpected issues.Lập kế hoạch cho chuyến đi giúp tránh những vấn đề bất ngờ.
Đồng nghĩaplan a triporganize travel
Cụm hay dùngmap out a journey carefullymap out the route
Thường dùng khi nói về việc lập kế hoạch.
/hɪt ðə skaɪz/
phr.
Bay hoặc di chuyển bằng đường hàng không.
After weeks of planning, we finally hit the skies for our vacation.
Sau nhiều tuần lên kế hoạch, cuối cùng chúng tôi đã bay cho kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
They hit the skies early in the morning to avoid delays.Họ đã bay vào sáng sớm để tránh trì hoãn.
Đồng nghĩaflytake off
Cụm hay dùnghit the skies togetherhit the skies for vacation
Thường dùng trong ngữ cảnh bay.
/ɪkˈsplɔːr nuː həˈraɪzənz/
phr.
khám phá những trải nghiệm hoặc địa điểm mới
Traveling helps you explore new horizons.
Du lịch giúp bạn khám phá những chân trời mới.
Chi tiết
I love to explore new horizons when I travel.Tôi thích khám phá những chân trời mới khi đi du lịch.
Đồng nghĩadiscover new placesbroaden your horizons
Cụm hay dùngexplore new horizons togetherexplore new horizons in life
Thường dùng khi nói về sự mở mang kiến thức.
/meɪk ˈmɛməriz/
phr.
tạo ra những trải nghiệm và kỷ niệm lâu dài
Traveling allows us to make memories that last a lifetime.
Du lịch cho phép chúng ta tạo ra những kỷ niệm kéo dài suốt đời.
Chi tiết
They made memories together during their adventures.Họ đã tạo ra những kỷ niệm cùng nhau trong những cuộc phiêu lưu.
Đồng nghĩacreate experiencesbuild memories
Cụm hay dùngmake unforgettable memoriesmake lasting memories
Thường dùng để nhấn mạnh giá trị của trải nghiệm.
/tʃeɪs ðə ˈsʌnset/
phr.
theo đuổi những cảnh đẹp của hoàng hôn
They decided to chase the sunset on their road trip.
Họ quyết định theo đuổi cảnh hoàng hôn trong chuyến đi.
Chi tiết
Chasing the sunset can be a magical experience.Theo đuổi cảnh hoàng hôn có thể là một trải nghiệm kỳ diệu.
Đồng nghĩapursue beautyenjoy sunsets
Cụm hay dùngchase the sunset togetherchase the sunset on the beach
Thường dùng để nói về việc thưởng thức thiên nhiên.
/ɔf ðə mæp/
phr.
đi đến những nơi không có trên bản đồ
They traveled off the map to find hidden treasures.
Họ đã đi đến những nơi không có trên bản đồ để tìm kho báu.
Chi tiết
Exploring off the map can lead to unexpected adventures.Khám phá những nơi không có trên bản đồ có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
Đồng nghĩaunmappedremote
Cụm hay dùngtravel off the maplive off the map
Thường mang ý nghĩa khám phá điều mới lạ.
/ɡoʊ ɔf ðə ɡrɪd/
phr.
sống hoặc du lịch không có tiện nghi hiện đại
We decided to go off the grid for a weekend camping trip.
Chúng tôi quyết định rời xa tiện nghi hiện đại cho chuyến cắm trại cuối tuần.
Chi tiết
Going off the grid can be refreshing and peaceful.Rời xa tiện nghi hiện đại có thể mang lại cảm giác mới mẻ và bình yên.
Đồng nghĩadisconnectlive simply
Cụm hay dùnggo off the gridlive off the grid
Thường dùng để thể hiện sự tìm kiếm sự bình yên.
/teɪk ə trɪp daʊn ˈmɛməri leɪn/
phr.
nhớ lại những kỷ niệm vui vẻ trong quá khứ
Looking at old photos takes me on a trip down memory lane.
Nhìn vào những bức ảnh cũ khiến tôi nhớ lại những kỷ niệm vui vẻ.
Chi tiết
We took a trip down memory lane while sharing travel stories.Chúng tôi nhớ lại những kỷ niệm vui vẻ khi chia sẻ câu chuyện du lịch.
Đồng nghĩareminiscereflect on the past
Cụm hay dùngtake a trip down memory lanego down memory lane
Thường dùng khi nhớ lại những kỷ niệm đẹp.
/breɪk ðə ˈdʒɜːrni/
phr.
dừng lại trong chuyến đi để nghỉ ngơi hoặc khám phá
We decided to break the journey and stay overnight in a small town.
Chúng tôi quyết định dừng lại và ở lại qua đêm ở một thị trấn nhỏ.
Chi tiết
Breaking the journey can make long trips more enjoyable.Dừng lại trong chuyến đi có thể làm cho các chuyến đi dài thú vị hơn.
Đồng nghĩastopoverlayover
Cụm hay dùngbreak the journeymake a break in the journey
Thường dùng để thể hiện sự linh hoạt trong kế hoạch.
phr.
nắm bắt cơ hội
You need to catch the wave of the travel trend to succeed.
Bạn cần nắm bắt cơ hội của xu hướng du lịch để thành công.
Chi tiết
Entrepreneurs often catch the wave of new technologies.Các doanh nhân thường nắm bắt cơ hội của công nghệ mới.
Đồng nghĩaseize the opportunityride the trend
Cụm hay dùngcatch the wave of changecatch the wave of innovation
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và du lịch.
/ɒn ðə flaɪ/
phr.
làm điều gì đó nhanh chóng và không có kế hoạch
We had to make decisions on the fly during our trip.
Chúng tôi phải đưa ra quyết định nhanh chóng trong chuyến đi.
Chi tiết
Sometimes, you have to adapt on the fly when traveling.Đôi khi, bạn phải thích nghi nhanh chóng khi du lịch.
Đồng nghĩaspontaneouslyimprovisationally
Cụm hay dùngmake decisions on the flyadapt on the fly
Dùng khi đề cập đến sự linh hoạt trong du lịch.
/ə wɜːrld əv ˈdɪfərəns/
phr.
Sự khác biệt lớn giữa hai điều.
Traveling can make a world of difference in your perspective.
Du lịch có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong cách nhìn của bạn.
Chi tiết
Living abroad made a world of difference in my life.Sống ở nước ngoài đã tạo ra sự khác biệt lớn trong cuộc sống của tôi.
Đồng nghĩahuge differencesignificant change
Cụm hay dùngmake a world of differencesee a world of difference
Thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi tích cực.
/hæv ə weɪl əv ə taɪm/
phr.
Có một khoảng thời gian rất thú vị.
We had a whale of a time during our trip to Italy.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất thú vị trong chuyến đi đến Ý.
Chi tiết
The kids had a whale of a time at the amusement park.Bọn trẻ đã có một khoảng thời gian rất vui vẻ ở công viên giải trí.
Đồng nghĩahave a great timeenjoy oneself
Cụm hay dùnghave a whale of a time on holidayhave a whale of a time traveling
Dùng để diễn tả một trải nghiệm vui vẻ.
/ə ʧeɪndʒ əv ˈsiːnəri/
phr.
Một môi trường hoặc bối cảnh khác.
I need a change of scenery after working from home for so long.
Tôi cần một bối cảnh khác sau khi làm việc ở nhà quá lâu.
Chi tiết
Traveling offers a great change of scenery.Du lịch mang đến một bối cảnh tuyệt vời.
Đồng nghĩanew surroundings
Cụm hay dùngneed a change of sceneryenjoy a change of scenery
Thường dùng khi cần tìm kiếm sự mới mẻ.
/kætʃ ə ɡlɪmps/
phr.
nhìn thấy cái gì đó một cách thoáng qua
I caught a glimpse of the Eiffel Tower from the bus.
Tôi đã nhìn thấy thoáng qua tháp Eiffel từ xe buýt.
Chi tiết
We caught a glimpse of the sunset before it disappeared.Chúng tôi đã nhìn thấy một chút ánh hoàng hôn trước khi nó biến mất.
Đồng nghĩabrief lookquick view
Cụm hay dùngcatch a glimpse of naturecatch a glimpse of the past
Thường dùng khi bạn chỉ nhìn thấy một phần nhỏ.
/ðə ˈdʒɜrni əv ə ˈlaɪftaɪm/
phr.
một chuyến đi không thể quên và đặc biệt
Traveling to Antarctica was the journey of a lifetime for her.
Du lịch đến Nam Cực là chuyến đi không thể quên của cô ấy.
Chi tiết
Their road trip across America became the journey of a lifetime.Chuyến đi đường bộ của họ qua nước Mỹ trở thành chuyến đi không thể quên.
Đồng nghĩaonce-in-a-lifetime tripmemorable journey
Cụm hay dùngexperience the journey of a lifetimeplan the journey of a lifetime
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của chuyến đi.
/seɪl əˈweɪ/
phr.
rời bỏ hoặc trốn thoát đến một nơi tốt hơn
After the stressful week, I just wanted to sail away.
Sau một tuần căng thẳng, tôi chỉ muốn rời bỏ mọi thứ.
Chi tiết
They decided to sail away to a tropical island for vacation.Họ quyết định rời bỏ mọi thứ để đến một hòn đảo nhiệt đới nghỉ mát.
Đồng nghĩaescapeleave
Cụm hay dùngsail away to paradisesail away from reality
Dùng khi bạn muốn thoát khỏi áp lực.
/hɪt ðə ˈtrævəl treɪl/
phr.
bắt đầu đi du lịch đến những nơi khác nhau
After graduation, they decided to hit the travel trail around Europe.
Sau khi tốt nghiệp, họ quyết định bắt đầu hành trình du lịch quanh châu Âu.
Chi tiết
Many backpackers hit the travel trail in search of adventure.Nhiều người đi phượt bắt đầu hành trình du lịch tìm kiếm phiêu lưu.
Đồng nghĩastart travelingbegin the journey
Cụm hay dùnghit the travel trail togetherenjoy hitting the travel trailplan to hit the travel trail
Dùng khi bắt đầu hành trình du lịch.
/teɪk ɪn ðə ˈsiːnəri/
phr.
thưởng thức và đánh giá cảnh vật xung quanh
We stopped to take in the scenery during our hike.
Chúng tôi dừng lại để thưởng thức cảnh đẹp trong khi đi bộ leo núi.
Chi tiết
It's important to take in the scenery while traveling.Điều quan trọng là thưởng thức cảnh vật khi du lịch.
Đồng nghĩaappreciate the viewenjoy the landscape
Cụm hay dùngtake in the scenery aroundstop to take in the sceneryspend time taking in the scenery
Dùng khi thưởng thức cảnh đẹp.
/ɡɛt lɔst ɪn ðə ˈmoʊmənt/
phr.
thưởng thức trọn vẹn trải nghiệm hiện tại
When traveling, I love to get lost in the moment and forget my worries.
Khi đi du lịch, tôi thích sống trong khoảnh khắc và quên đi lo lắng.
Chi tiết
It's easy to get lost in the moment when you're in a beautiful place.Thật dễ dàng để sống trong khoảnh khắc khi bạn ở một nơi đẹp.
Đồng nghĩalive in the presentenjoy the experience
Cụm hay dùngget lost in the moment while travelingencourage getting lost in the momentappreciate getting lost in the moment
Dùng khi trải nghiệm du lịch.
/krɔs ˈbɔrdərz/
phr.
đi từ quốc gia này sang quốc gia khác
Traveling allows you to cross borders and experience new cultures.
Du lịch cho phép bạn vượt qua biên giới và trải nghiệm các nền văn hóa mới.
Chi tiết
Many people dream of crossing borders for adventure.Nhiều người mơ ước vượt biên giới để khám phá.
Đồng nghĩatravel internationallygo abroad
Cụm hay dùngcross borders easilyplan to cross bordersenjoy crossing borders
Dùng khi nói về du lịch quốc tế.
/kætʃ ðə ˈsʌnraɪz/
phr.
chứng kiến cảnh bình minh
We woke up early to catch the sunrise at the beach.
Chúng tôi dậy sớm để ngắm bình minh ở bãi biển.
Chi tiết
Catching the sunrise is a magical experience.Ngắm bình minh là một trải nghiệm kỳ diệu.
Đồng nghĩawitness the dawnsee the sunrise
Cụm hay dùngcatch the sunrise togethercatch the sunrise at the mountain
Thích hợp cho những ai yêu thích thiên nhiên.
/hæv ə ˈleɪoʊvər/
phr.
Dừng lại ở đâu đó một thời gian ngắn trong chuyến đi.
I have a layover in Paris for two hours.
Tôi có một chuyến dừng ở Paris trong hai giờ.
Chi tiết
Some flights have a layover before reaching their destination.Một số chuyến bay có dừng trước khi đến điểm đến.
Đồng nghĩastopover
Cụm hay dùnghave a layover flighthave a long layover
Thường dùng trong bối cảnh chuyến bay.
/ˈtræv.əl ɑn ə wɪm/
phr.
Đi du lịch một cách ngẫu hứng mà không có kế hoạch.
We decided to travel on a whim and booked a last-minute flight.
Chúng tôi quyết định đi du lịch một cách ngẫu hứng và đặt vé máy bay vào phút cuối.
Chi tiết
Traveling on a whim can lead to exciting adventures.Đi du lịch một cách ngẫu hứng có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu thú vị.
Đồng nghĩaspontaneous travel
Cụm hay dùngtravel on a whim to new placestravel on a whim for fun
Dùng để miêu tả những chuyến đi không kế hoạch.
/hɪt ðə haɪ siːz/
phr.
ra khơi, đặc biệt là trên một con tàu.
We're ready to hit the high seas for our cruise.
Chúng tôi đã sẵn sàng ra khơi cho chuyến du lịch biển.
Chi tiết
Many people dream of hitting the high seas.Nhiều người mơ ước ra khơi.
/teɪk ɪn ðə ˈkʌltʃər/
phr.
trải nghiệm và đánh giá một nền văn hóa khác.
Traveling allows you to take in the culture of different places.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm văn hóa của những nơi khác nhau.
Chi tiết
I love to take in the culture when I visit new countries.Tôi thích trải nghiệm văn hóa khi thăm các quốc gia mới.
/hɪt ðə ˈtʊərɪst treɪl/
phr.
thăm các điểm du lịch nổi tiếng
We plan to hit the tourist trail and see all the famous sites.
Chúng tôi dự định thăm các điểm du lịch nổi tiếng.
Chi tiết
Hitting the tourist trail can be overwhelming during peak season.Thăm các điểm du lịch nổi tiếng có thể rất đông đúc vào mùa cao điểm.
Đồng nghĩavisit tourist spotsexplore popular sites
Cụm hay dùnghit the tourist trail in summerhit the tourist trail to see landmarks
Cụm từ này thường dùng khi nói về du lịch.
/ˈtrævəl baɪ treɪn/
phr.
đi du lịch bằng tàu hỏa
Traveling by train can be a relaxing experience.
Đi du lịch bằng tàu hỏa có thể là một trải nghiệm thư giãn.
Chi tiết
Many people prefer to travel by train for short distances.Nhiều người thích đi du lịch bằng tàu hỏa cho những khoảng cách ngắn.
Đồng nghĩatake the trainjourney by rail
Cụm hay dùngtravel by train across Europetravel by train for convenience
Cụm từ này phổ biến trong du lịch.
/ɪkˈsplɔːr ði ʌnˈnoʊn/
phr.
khám phá những nơi hoặc trải nghiệm mới
Traveling allows you to explore the unknown.
Đi du lịch cho phép bạn khám phá những điều chưa biết.
Chi tiết
Many adventurers seek to explore the unknown regions.Nhiều nhà thám hiểm tìm cách khám phá những vùng đất chưa biết.
Đồng nghĩadiscover new placesventure into the unknown
Cụm hay dùngexplore the unknown togetherexplore the unknown territories
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh khám phá.
/meɪk ə ˈstɑːpoʊvər/
phr.
dừng lại tạm thời trong chuyến đi, thường tại sân bay
We will make a stopover in London on our way to Paris.
Chúng tôi sẽ dừng lại ở London trên đường đến Paris.
Chi tiết
A stopover can be a great chance to explore a new city.Một điểm dừng có thể là cơ hội tuyệt vời để khám phá một thành phố mới.
Đồng nghĩalayoverbrief stop
Cụm hay dùngmake a stopover on the waymake a stopover for sightseeing
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh du lịch hàng không.
phr.
Quá trình du lịch quan trọng như đích đến.
For her, the journey matters more than arriving on time.
Đối với cô ấy, quá trình du lịch quan trọng hơn việc đến nơi đúng giờ.
Chi tiết
He believes that the journey matters in understanding different cultures.Anh ấy tin rằng quá trình du lịch giúp hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.
Cụm hay dùngjourney of discoveryenjoy the journey
Câu này nhấn mạnh tầm quan trọng của trải nghiệm khi du lịch.
phr.
Tìm kiếm những trải nghiệm thú vị khi du lịch.
Many travelers go to new places to chase adventure.
Nhiều du khách đến những nơi mới để tìm kiếm những cuộc phiêu lưu.
Chi tiết
She loves to chase adventure wherever she goes.Cô ấy thích tìm kiếm những cuộc phiêu lưu ở bất cứ đâu cô ấy đi.
Đồng nghĩaseek excitementpursue adventure
Cụm hay dùngchase adventure in naturechase adventure while traveling
Câu này thể hiện tinh thần khám phá và phiêu lưu.
/bʊk ə ˈtɪkɪt/
phr.
đặt vé để đi du lịch
I need to book a ticket for my flight to London.
Tôi cần đặt vé cho chuyến bay đến London.
Chi tiết
She booked a ticket online to save time.Cô ấy đã đặt vé trực tuyến để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩapurchase a ticketreserve a ticket
Cụm hay dùngbook a ticket in advancebook a round-trip ticket
Cần thiết cho mọi chuyến đi.
/ɡoʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/
phr.
tham quan những nơi thú vị
We plan to go sightseeing in the city tomorrow.
Chúng tôi dự định tham quan thành phố vào ngày mai.
Chi tiết
Going sightseeing is a great way to learn about a culture.Tham quan là cách tuyệt vời để tìm hiểu về một nền văn hóa.
Đồng nghĩavisit attractionsexplore landmarks
Cụm hay dùnggo sightseeing in Parisgo sightseeing during vacation
Thích hợp cho những ai yêu thích khám phá.
/hɪt ðə biːtʃ/
phr.
đi đến bãi biển để vui chơi
Let's hit the beach and enjoy the sun.
Hãy đến bãi biển và tận hưởng ánh nắng.
Chi tiết
We plan to hit the beach this weekend.Chúng tôi dự định đi bãi biển vào cuối tuần này.
Đồng nghĩago to the beachvisit the shore
Cụm hay dùnghit the beach for a picnichit the beach at sunrise
Thích hợp cho những ai yêu thích biển.
/krɔs ðə ɡloʊb/
phr.
du lịch đến nhiều nơi trên thế giới
She has crossed the globe for her job.
Cô ấy đã du lịch khắp thế giới vì công việc.
Chi tiết
He dreams of crossing the globe one day.Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ đi khắp thế giới.
Đồng nghĩatravel worldwidejourney around the world
Cụm hay dùngcross the globe for workcross the globe for adventure
Dùng khi nói về việc du lịch toàn cầu.
/si ðə wɜrld/
phr.
du lịch đến nhiều nơi trên thế giới
He wants to see the world before settling down.
Anh ấy muốn đi du lịch khắp thế giới trước khi ổn định cuộc sống.
Chi tiết
It's a dream of mine to see the world someday.Đó là một giấc mơ của tôi để đi khắp thế giới một ngày nào đó.
Đồng nghĩatravel globallyexplore the planet
Cụm hay dùngsee the world togethersee the world on a budget
Dùng để thể hiện ước mơ du lịch.
/ə ˈdʒɜrni əv ə ˈθaʊzənd maɪlz/
phr.
một chuyến đi dài bắt đầu bằng một bước chân
Remember, a journey of a thousand miles begins with a single step.
Hãy nhớ rằng, một chuyến đi dài bắt đầu bằng một bước chân.
Chi tiết
Every great adventure starts with a journey of a thousand miles.Mỗi cuộc phiêu lưu vĩ đại bắt đầu từ một chuyến đi dài.
Đồng nghĩalong journeygreat adventure
Thể hiện ý nghĩa khởi đầu một hành trình lớn.
/kæʧ ə raɪd/
phr.
nhận đi nhờ từ ai đó
I need to catch a ride to the airport.
Tôi cần đi nhờ đến sân bay.
Chi tiết
Can you help me catch a ride home?Bạn có thể giúp tôi đi nhờ về nhà không?
Đồng nghĩahitch a rideget a lift
Cụm hay dùngcatch a ride with someonecatch a ride to work
Thường được sử dụng trong các tình huống đi lại hàng ngày.
/ɡoʊ ɑn ə wɪm/
phr.
quyết định làm điều gì đó một cách bất ngờ hoặc đột ngột
We decided to go on a whim and book a last-minute trip.
Chúng tôi quyết định đi du lịch đột ngột và đặt chuyến đi vào phút chót.
Chi tiết
Sometimes, the best adventures happen when you go on a whim.Đôi khi, những cuộc phiêu lưu tuyệt vời nhất xảy ra khi bạn quyết định bất ngờ.
Đồng nghĩaspontaneouslyon impulse
Cụm hay dùnggo on a whim tripgo on a whim vacation
Thích hợp cho những kế hoạch du lịch bất ngờ.
/sɛt ɔf ɒn ə ˈdʒɜrni/
phr.
bắt đầu một chuyến đi
We set off on our journey early in the morning.
Chúng tôi bắt đầu chuyến đi vào sáng sớm.
Chi tiết
They set off on a journey to discover new cultures.Họ bắt đầu chuyến đi để khám phá những nền văn hóa mới.
Đồng nghĩaembark on a journeystart a trip
Cụm hay dùngset off on a long journeyset off on a road trip
Thường được dùng khi bắt đầu một chuyến đi quan trọng.
/meɪk ðə moʊst əv jʊr trɪp/
phr.
tận dụng và thưởng thức từng khoảnh khắc của chuyến đi
Plan your activities to make the most of your trip.
Lên kế hoạch cho các hoạt động để tận dụng chuyến đi của bạn.
Chi tiết
To make the most of your trip, try local foods and meet new people.Để tận dụng chuyến đi của bạn, hãy thử các món ăn địa phương và gặp gỡ những người mới.
Đồng nghĩamaximize your experience
Cụm hay dùngmake the most of your trip abroadmake the most of your trip itinerarymake the most of your travel budget
Thích hợp khi muốn thể hiện việc tận hưởng chuyến đi.
/ɔːf ðə kʌf/
phr.
tự phát, không chuẩn bị trước
He made an off-the-cuff decision to travel this weekend.
Anh ấy đã quyết định tự phát đi du lịch vào cuối tuần này.
Chi tiết
I love off-the-cuff adventures when traveling.Tôi thích những cuộc phiêu lưu tự phát khi đi du lịch.
Đồng nghĩaspontaneousimprovised
Cụm hay dùngmake off-the-cuff plansspeak off the cuff
Thích hợp cho những quyết định nhanh chóng trong du lịch.
/ɡoʊ ɔːf ðə mæp/
phr.
đi đến nơi không có trên bản đồ
They love to go off the map and explore new areas.
Họ thích đi đến những nơi không có trên bản đồ và khám phá.
Chi tiết
Going off the map can lead to unique experiences.Đi đến những nơi không có trên bản đồ có thể dẫn đến những trải nghiệm độc đáo.
Đồng nghĩaexplore unchartedventure into the unknown
Cụm hay dùnggo off the map for adventurego off the map to explore
Thích hợp cho những ai thích khám phá những nơi mới lạ.
/meɪk ðə ˈdʒɜːrni/
phr.
hoàn thành một chuyến đi từ nơi này đến nơi khác
They made the journey across the country in one week.
Họ đã hoàn thành chuyến đi qua đất nước trong một tuần.
Chi tiết
It's important to make the journey safely.Điều quan trọng là hoàn thành chuyến đi một cách an toàn.
Đồng nghĩacomplete the triptravel
Cụm hay dùngembark on a journeyfinish the tripundertake travel
Thích hợp cho các tình huống du lịch dài.
/sɛt ɔf ɑn æn ædˈvɛntʃər/
phr.
bắt đầu một cuộc hành trình hoặc trải nghiệm thú vị
They set off on an adventure to explore the mountains.
Họ đã bắt đầu một cuộc phiêu lưu để khám phá những ngọn núi.
Chi tiết
Setting off on an adventure can be thrilling.Bắt đầu một cuộc phiêu lưu có thể rất thú vị.
Đồng nghĩaembark on a journeybegin an adventure
Cụm hay dùngexplore new placesdiscover new experiencesseek thrills
Thích hợp cho những ai yêu thích sự phiêu lưu.
/tʃeɪs nuː həˈraɪzənz/
phr.
tìm kiếm những trải nghiệm và cơ hội mới
Young people often chase new horizons through travel.
Giới trẻ thường tìm kiếm những trải nghiệm mới qua du lịch.
Chi tiết
Chasing new horizons can lead to personal growth.Tìm kiếm những chân trời mới có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaseek new experiencesexplore new opportunities
Cụm hay dùngexpand your horizonsbroaden your perspectiveembrace new challenges
Thích hợp cho những ai yêu thích khám phá.
/bʊk ə ˈɡɛtəweɪ/
phr.
đặt chỗ cho một kỳ nghỉ ngắn
I want to book a getaway for the weekend.
Tôi muốn đặt một kỳ nghỉ ngắn cho cuối tuần.
Chi tiết
Booking a getaway can be a great way to relax.Đặt một kỳ nghỉ ngắn có thể là cách tuyệt vời để thư giãn.
Đồng nghĩaplan a tripreserve a vacation
Cụm hay dùngbook a getaway for summerbook a getaway to the beachbook a getaway with friends
Cụm này thường dùng khi nói về những kỳ nghỉ ngắn.
/teɪk ə breɪk frʌm ruːˈtiːn/
phr.
nghỉ ngơi khỏi những hoạt động thường ngày
I need to take a break from routine and travel somewhere new.
Tôi cần nghỉ ngơi khỏi thói quen và đi đến một nơi mới.
Chi tiết
Taking a break from routine helps refresh your mind.Nghỉ ngơi khỏi thói quen giúp làm mới tâm trí của bạn.
Đồng nghĩaescape routinebreak away
Cụm hay dùngtake a short break from routinetake a much-needed break
Cách dùng phổ biến trong du lịch và nghỉ dưỡng.
/hɪt ði ˈoʊpən roʊd/
phr.
bắt đầu một chuyến đi dài trên đường
After packing up, we hit the open road for our adventure.
Sau khi đóng gói, chúng tôi bắt đầu chuyến đi dài cho cuộc phiêu lưu của mình.
Chi tiết
Hitting the open road is a great way to explore.Bắt đầu chuyến đi dài là một cách tuyệt vời để khám phá.
Đồng nghĩaembark on a journeyset out
Cụm hay dùnghit the open road togetherhit the open road for a trip
Thích hợp cho những chuyến đi bằng xe hơi.
/ɡoʊ ɔf ðə ˈbiːtən træk/
phr.
khám phá những nơi ít người đến
I like to go off the beaten track when I travel.
Tôi thích khám phá những nơi ít người đến khi du lịch.
Chi tiết
Going off the beaten track can lead to amazing discoveries.Khám phá những nơi ít người đến có thể dẫn đến những phát hiện tuyệt vời.
Đồng nghĩaexplore new places
Cụm hay dùnggo off the beaten track for adventurefind places off the beaten track
Thường dùng để khuyến khích khám phá.
/ɪkˈsplɔːr nuː ˈtɛrɪtɔriz/
phr.
du lịch đến và khám phá những nơi chưa quen thuộc
They love to explore new territories during their vacations.
Họ thích khám phá những vùng đất mới trong kỳ nghỉ.
Chi tiết
Exploring new territories can be an exciting adventure.Khám phá những vùng đất mới có thể là một cuộc phiêu lưu thú vị.
Đồng nghĩadiscover new placesventure into the unknown
Cụm hay dùngexplore new territories abroadexplore new territories on vacation
Thường dùng để khuyến khích sự khám phá.
/lɔst ɪn trænsˈleɪʃən/
phr.
khi điều gì đó bị hiểu sai do khác biệt ngôn ngữ
Some jokes are often lost in translation.
Một số câu đùa thường bị hiểu sai khi dịch.
Chi tiết
Cultural nuances can be lost in translation.Các sắc thái văn hóa có thể bị mất khi dịch.
Đồng nghĩamisunderstoodconfused
Cụm hay dùngbe lost in translationget lost in translationunderstand lost in translation
Thường gặp khi giao tiếp với người nước ngoài.
phr.
bay hoặc đi du lịch bằng máy bay.
They took to the skies for their vacation in Europe.
Họ đã bay đến châu Âu cho kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
We will take to the skies tomorrow morning.Chúng tôi sẽ bay vào sáng mai.
Đồng nghĩaflyair travel
Cụm hay dùngtake to the skies for a triptake to the skies at dawn
Thường dùng để diễn tả việc bay.
/hɪt ðə ˈtʊərɪst spɑts/
phr.
thăm các địa điểm nổi tiếng với khách du lịch
We plan to hit the tourist spots on our trip.
Chúng tôi dự định thăm các địa điểm nổi tiếng trong chuyến đi.
Chi tiết
Make sure to hit the tourist spots while in Paris.Hãy chắc chắn rằng bạn thăm các địa điểm nổi tiếng khi ở Paris.
Đồng nghĩavisit attractionssee landmarks
Cụm hay dùnghit the tourist spots in a cityhit the tourist spots during vacation
Thường dùng khi lập kế hoạch du lịch.
/ðə roʊd əˈhɛd/
phr.
tương lai hoặc những gì sắp xảy ra
The road ahead looks promising for travelers.
Con đường phía trước có vẻ hứa hẹn cho những người du lịch.
Chi tiết
Prepare for the road ahead by planning your trip.Chuẩn bị cho con đường phía trước bằng cách lên kế hoạch cho chuyến đi.
Đồng nghĩafuture journeyupcoming travels
Cụm hay dùngthe road ahead in lifethe road ahead for travelers
Thường dùng khi nói về tương lai.
/ðə ˈdʒɜrni ɪz ðə ˌdɛstəˈneɪʃən/
phr.
trải nghiệm du lịch mới là điều quan trọng
Remember, the journey is the destination, enjoy every moment.
Nhớ rằng hành trình mới là đích đến, hãy tận hưởng từng khoảnh khắc.
Chi tiết
For many travelers, the journey is the destination.Đối với nhiều người du lịch, hành trình mới là đích đến.
Đồng nghĩaenjoy the processvalue the experience
Cụm hay dùngthe journey is the destination in travelthe journey is the destination for explorers
Thường dùng để nhấn mạnh trải nghiệm.
/pæk ʌp ənd ɡoʊ/
phr.
rời đi nhanh chóng, thường là để du lịch
When the opportunity arose, they packed up and went on an adventure.
Khi cơ hội xuất hiện, họ đã nhanh chóng rời đi và bắt đầu cuộc phiêu lưu.
Chi tiết
Sometimes you just need to pack up and go for a break.Đôi khi bạn chỉ cần nhanh chóng rời đi để nghỉ ngơi.
Đồng nghĩaleave quickly
Cụm hay dùngpack up and go for a weekendpack up and go on a trip
Dùng khi bạn muốn đi ngay lập tức.
/hɪt ðə ˈroʊdblɑːk/
phr.
gặp trở ngại khi đi du lịch.
We hit a roadblock during our road trip.
Chúng tôi đã gặp trở ngại trong chuyến đi đường bộ.
Chi tiết
Sometimes you hit the roadblock, but you keep going.Đôi khi bạn gặp trở ngại, nhưng vẫn tiếp tục.
Đồng nghĩaobstaclebarrier
Cụm hay dùnghit a major roadblockhit the roadblock unexpectedly
Cụm này diễn tả sự khó khăn trong chuyến đi.
/krɔs njuː ˈfrʌntɪrz/
phr.
khám phá các lĩnh vực hoặc ý tưởng mới
Traveling can help you cross new frontiers in your understanding.
Du lịch có thể giúp bạn khám phá những lĩnh vực mới trong hiểu biết của mình.
Chi tiết
She loves to cross new frontiers in her travels.Cô ấy thích khám phá những lĩnh vực mới trong các chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaexplore new areasexpand horizons
Cụm hay dùngcross new frontiers in travelcross new frontiers in knowledge
Thường dùng khi nói về sự khám phá.
/ə wɜrld ʌv pəˈsɪbɪlɪtiz/
phr.
nhiều cơ hội hoặc trải nghiệm khác nhau
Traveling opens up a world of possibilities for learning.
Du lịch mở ra nhiều cơ hội học hỏi.
Chi tiết
There’s a world of possibilities waiting for you out there.Có rất nhiều cơ hội đang chờ đợi bạn ngoài kia.
Đồng nghĩaendless opportunitiesboundless experiences
Cụm hay dùngexplore a world of possibilitiesdiscover a world of possibilities
Dùng để chỉ những cơ hội rộng lớn.
/ðə wɜrld æt jʊər fiːt/
phr.
có vô vàn cơ hội để đi du lịch
With so many options, the world is at your feet.
Với nhiều lựa chọn như vậy, thế giới đang ở dưới chân bạn.
Chi tiết
Traveling gives you the world at your feet.Đi du lịch cho bạn nhiều cơ hội.
Đồng nghĩaendless possibilitiesboundless opportunities
Cụm hay dùngthe world at your feet for adventurethe world at your feet for exploration
Thường dùng để khuyến khích đi du lịch.
/baɪ lipz ənd baʊndz/
phr.
cải thiện hoặc tăng nhanh chóng.
My confidence has grown by leaps and bounds since I started traveling.
Sự tự tin của tôi đã tăng lên nhanh chóng kể từ khi tôi bắt đầu du lịch.
Chi tiết
The tourism industry is recovering by leaps and bounds after the pandemic.Ngành du lịch đang phục hồi nhanh chóng sau đại dịch.
Đồng nghĩarapidlyquickly
Cụm hay dùnggrow by leaps and boundsimprove by leaps and bounds
Thường dùng để nói về sự tiến bộ trong du lịch.
phr.
đi du lịch để khám phá những nơi mới
We love to go exploring on our weekends.
Chúng tôi thích đi khám phá vào cuối tuần.
Chi tiết
Going exploring can lead to unexpected adventures.Đi khám phá có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
Đồng nghĩadiscoveradventure
Cụm hay dùnggo exploring in naturego exploring in a new city
Thường dùng khi nói về việc khám phá những điều mới mẻ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...