EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · travel › road less traveled
road less traveled
B2
phr.
📁 Idioms · travel
IELTS
một con đường hoặc lựa chọn không phổ biến
UK /roʊd lɛs ˈtrævəld/
·
US /roʊd lɛs ˈtrævəld/
a path or choice that is not popular or common
Choosing the road less traveled can lead to unique experiences.
→ Chọn con đường ít người đi có thể mang lại trải nghiệm độc đáo.
She prefers the road less traveled for her adventures.
→ Cô ấy thích con đường ít người đi cho những cuộc phiêu lưu của mình.
Đồng nghĩa
unconventional path
rarely taken route
Collocations
take the road less traveled
choose the road less traveled
explore the road less traveled
🎯
IELTS:
Cụm này giúp bạn thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Thường dùng để chỉ những lựa chọn độc đáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
off the beaten path
/ɔf ðə ˈbiːtən pæθ/
đi đến những nơi ít người biết đến
take a scenic route
/teɪk ə ˈsiːnɪk ruːt/
chọn con đường dài hơn để ngắm cảnh đẹp
travel light
/ˈtrævəl laɪt/
đi du lịch với hành lý nhẹ
a world away
/ə wɜrld əˈweɪ/
rất xa, thường là trong một nền văn hóa khác
the road less traveled
/ðə roʊd lɛs ˈtrævəld/
một lựa chọn hoặc con đường ít được chọn
pack your bags
/pæk jʊr bæɡz/
chuẩn bị cho chuyến đi bằng cách đóng gói đồ đạc
get away from it all
/ɡɛt əˈweɪ frʌm ɪt ɔl/
trốn khỏi cuộc sống hàng ngày và thư giãn
road trip
/roʊd trɪp/
một chuyến đi dài bằng ô tô
Có trong các bộ
💬
Idioms · travel
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...