Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wander off the path

/ˈwɑːndər ɔf ðə pæθ/ B2 IELTS

Nghĩa

lạc khỏi lộ trình chính hoặc kế hoạch phr.

Định nghĩa · to stray from the main route or plan

“Sometimes it's fun to wander off the path and explore.”Đôi khi thật thú vị khi lạc khỏi lối đi và khám phá.

“They wandered off the path and found a beautiful waterfall.”Họ đã lạc khỏi lối đi và tìm thấy một thác nước đẹp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài nói.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự khám phá tự do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...