Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit the trail

/hɪt ðə treɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một chuyến đi trên đường mòn, đặc biệt là đi bộ đường dài phr.

Định nghĩa · to start a journey on a path or trail, especially for hiking

“Let's hit the trail early to avoid the heat.”Hãy lên đường sớm để tránh cái nóng.

“We hit the trail at dawn for our hike.”Chúng tôi bắt đầu đi bộ đường dài vào lúc bình minh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả hoạt động ngoài trời trong phần Speaking.

Ghi chú · Thích hợp cho những ai yêu thích đi bộ đường dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...