Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make memories

/meɪk ˈmɛməriz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra những trải nghiệm và kỷ niệm lâu dài phr.

Định nghĩa · to create lasting experiences and recollections

“Traveling allows us to make memories that last a lifetime.”Du lịch cho phép chúng ta tạo ra những kỷ niệm kéo dài suốt đời.

“They made memories together during their adventures.”Họ đã tạo ra những kỷ niệm cùng nhau trong những cuộc phiêu lưu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của kỷ niệm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh giá trị của trải nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...