check out for
Nghĩa
Định nghĩa · to examine something for a particular reason
“You should check out for any errors in your work.”Bạn nên kiểm tra xem có lỗi nào trong công việc của bạn không.
“He checked out for updates on the project.”Anh ấy đã kiểm tra thông tin cập nhật về dự án.
Mẹo IELTS · Thực hành sử dụng phrasal verbs để tự tin hơn trong Speaking.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh kiểm tra vì lý do cụ thể.