Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoot through

/ʃuːt θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển nhanh qua một cái gì đó v.

Định nghĩa · to move quickly through something

“The car shot through the red light.”Chiếc xe đã chạy nhanh qua đèn đỏ.

“He shot through the crowd to reach his friend.”Anh ấy đã nhanh chóng vượt qua đám đông để đến với bạn mình.

Đồng nghĩa dashspeed

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng phrasal verbs trong phần nói để thể hiện sự tự nhiên.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động di chuyển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...