shoot through
Nghĩa
Định nghĩa · to move quickly through something
“The car shot through the red light.”Chiếc xe đã chạy nhanh qua đèn đỏ.
“He shot through the crowd to reach his friend.”Anh ấy đã nhanh chóng vượt qua đám đông để đến với bạn mình.
Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng phrasal verbs trong phần nói để thể hiện sự tự nhiên.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động di chuyển nhanh chóng.