Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the line of fire

B2 IELTS

Nghĩa

ở vị trí có khả năng bị chỉ trích hoặc tổn thương phr.

Định nghĩa · in a position to be criticized or harmed

“As a manager, you're often in the line of fire for team mistakes.”Là một quản lý, bạn thường bị chỉ trích vì lỗi của nhóm.

“Being in the line of fire can be stressful but necessary.”Ở trong tình huống bị chỉ trích có thể căng thẳng nhưng cần thiết.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện áp lực trong công việc.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người chịu trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...