Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dare to be different

/dɛr tə bi ˈdɪfərənt/ B2 IELTS

Nghĩa

dũng cảm đủ để hành động theo cách khác thường phr.

Định nghĩa · to be brave enough to act in an unusual way

“In fashion, you should dare to be different to stand out.”Trong thời trang, bạn nên dũng cảm khác biệt để nổi bật.

“He dared to be different by starting his own unique business.”Anh ấy đã dũng cảm khác biệt bằng cách bắt đầu doanh nghiệp độc đáo của riêng mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Khuyến khích sự sáng tạo và khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...