Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a risk for the greater good

/teɪk ə rɪsk fɔr ðə ˈɡreɪtər ɡʊd/ B2 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó mạo hiểm vì lợi ích của người khác phr.

Định nghĩa · to do something risky for the benefit of others

“He took a risk for the greater good by volunteering in a crisis.”Anh ấy đã mạo hiểm vì lợi ích chung bằng cách tình nguyện trong một cuộc khủng hoảng.

“Sometimes, you need to take a risk for the greater good of the community.”Đôi khi, bạn cần mạo hiểm vì lợi ích của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện tính tích cực trong quyết định.

Ghi chú · Thể hiện tinh thần phục vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...