sail away
Nghĩa
Định nghĩa · to leave or escape to a better place
“After the stressful week, I just wanted to sail away.”Sau một tuần căng thẳng, tôi chỉ muốn rời bỏ mọi thứ.
“They decided to sail away to a tropical island for vacation.”Họ quyết định rời bỏ mọi thứ để đến một hòn đảo nhiệt đới nghỉ mát.
Mẹo IELTS · Miêu tả cảm giác muốn rời xa thực tại.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thoát khỏi áp lực.