Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sail away

/seɪl əˈweɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

rời bỏ hoặc trốn thoát đến một nơi tốt hơn phr.

Định nghĩa · to leave or escape to a better place

“After the stressful week, I just wanted to sail away.”Sau một tuần căng thẳng, tôi chỉ muốn rời bỏ mọi thứ.

“They decided to sail away to a tropical island for vacation.”Họ quyết định rời bỏ mọi thứ để đến một hòn đảo nhiệt đới nghỉ mát.

Mẹo IELTS · Miêu tả cảm giác muốn rời xa thực tại.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thoát khỏi áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...