hit the travel trail
Nghĩa
Định nghĩa · to start traveling to different places
“After graduation, they decided to hit the travel trail around Europe.”Sau khi tốt nghiệp, họ quyết định bắt đầu hành trình du lịch quanh châu Âu.
“Many backpackers hit the travel trail in search of adventure.”Nhiều người đi phượt bắt đầu hành trình du lịch tìm kiếm phiêu lưu.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần giới thiệu về du lịch.
Ghi chú · Dùng khi bắt đầu hành trình du lịch.