Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit the travel trail

/hɪt ðə ˈtrævəl treɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu đi du lịch đến những nơi khác nhau phr.

Định nghĩa · to start traveling to different places

“After graduation, they decided to hit the travel trail around Europe.”Sau khi tốt nghiệp, họ quyết định bắt đầu hành trình du lịch quanh châu Âu.

“Many backpackers hit the travel trail in search of adventure.”Nhiều người đi phượt bắt đầu hành trình du lịch tìm kiếm phiêu lưu.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần giới thiệu về du lịch.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu hành trình du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...