EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · travel › cross borders
cross borders
B2
phr.
📁 Idioms · travel
IELTS
đi từ quốc gia này sang quốc gia khác
UK /krɔs ˈbɔrdərz/
·
US /krɔs ˈbɔrdərz/
to travel from one country to another
Traveling allows you to cross borders and experience new cultures.
→ Du lịch cho phép bạn vượt qua biên giới và trải nghiệm các nền văn hóa mới.
Many people dream of crossing borders for adventure.
→ Nhiều người mơ ước vượt biên giới để khám phá.
Đồng nghĩa
travel internationally
go abroad
Collocations
cross borders easily
plan to cross borders
enjoy crossing borders
🎯
IELTS:
Sử dụng khi viết về trải nghiệm văn hóa.
Dùng khi nói về du lịch quốc tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
off the beaten path
/ɔf ðə ˈbiːtən pæθ/
đi đến những nơi ít người biết đến
take a scenic route
/teɪk ə ˈsiːnɪk ruːt/
chọn con đường dài hơn để ngắm cảnh đẹp
travel light
/ˈtrævəl laɪt/
đi du lịch với hành lý nhẹ
a world away
/ə wɜrld əˈweɪ/
rất xa, thường là trong một nền văn hóa khác
the road less traveled
/ðə roʊd lɛs ˈtrævəld/
một lựa chọn hoặc con đường ít được chọn
pack your bags
/pæk jʊr bæɡz/
chuẩn bị cho chuyến đi bằng cách đóng gói đồ đạc
get away from it all
/ɡɛt əˈweɪ frʌm ɪt ɔl/
trốn khỏi cuộc sống hàng ngày và thư giãn
road trip
/roʊd trɪp/
một chuyến đi dài bằng ô tô
Có trong các bộ
💬
Idioms · travel
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...