Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a layover

/hæv ə ˈleɪoʊvər/ B2 IELTS

Nghĩa

Dừng lại ở đâu đó một thời gian ngắn trong chuyến đi. phr.

Định nghĩa · To stop somewhere for a short time during a trip.

“I have a layover in Paris for two hours.”Tôi có một chuyến dừng ở Paris trong hai giờ.

“Some flights have a layover before reaching their destination.”Một số chuyến bay có dừng trước khi đến điểm đến.

Đồng nghĩa stopover

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả hành trình bay của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...