Kho từ › Idioms · travel › hit the high seas

hit the high seas

B2 phr. 📁 Idioms · travel IELTS
ra khơi, đặc biệt là trên một con tàu.
UK /hɪt ðə haɪ siːz/ · US /hɪt ðə haɪ siːz/
to go out to sea, especially on a ship.
We're ready to hit the high seas for our cruise.
→ Chúng tôi đã sẵn sàng ra khơi cho chuyến du lịch biển.
Many people dream of hitting the high seas.→ Nhiều người mơ ước ra khơi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...