Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rainy day

/ˈreɪni deɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời điểm bạn có thể cần thêm tiền hoặc tài nguyên. phr.

Định nghĩa · A time when you might need extra money or resources.

“It's good to save money for a rainy day.”Thật tốt khi tiết kiệm tiền cho những lúc khó khăn.

“He always keeps some cash for a rainy day.”Anh ấy luôn giữ một ít tiền mặt cho những lúc khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự khôn ngoan trong tài chính.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...