cross the globe
/krɔs ðə ɡloʊb/ B2 IELTS
Nghĩa
du lịch đến nhiều nơi trên thế giới
phr.
Định nghĩa · to travel to many places around the world
“She has crossed the globe for her job.”Cô ấy đã du lịch khắp thế giới vì công việc.
“He dreams of crossing the globe one day.”Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ đi khắp thế giới.
Đồng nghĩa
travel worldwidejourney around the world
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện nguồn cảm hứng du lịch.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc du lịch toàn cầu.