Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scientific

/ˌsaɪənˈtɪfɪk/ A2

Nghĩa

khoa học tính từ

Định nghĩa · Scientific means related to science or based on scientific methods.

“She has a scientific approach.”Cô ấy có cách tiếp cận khoa học.

“She has a scientific mind.”Cô ấy có đầu óc khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'scientific' khi thảo luận về nghiên cứu trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn âm thứ ba: scien-TI-fic.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...