science
/'saiəns/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #889
Nghĩa thường dùng
khoa học
danh từ
“Science is interesting to learn.”Khoa học là một môn học thú vị.
Biến thể từ
sciences số nhiều
Đồng nghĩa
knowledgestudydisciplineresearch
Trái nghĩa
ignorancesuperstition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
science
/'saiəns/
danh từ
- khoa học
- man of science: nhà khoa học
- khoa học tự nhiên
- ngành khoa học
- the science of optics: ngành quang học
- (thường)(đùa cợt) kỹ thuật (quyền anh)
- (từ cổ,nghĩa cổ) trí thức, kiến thức
thành ngữ
- the dismal science
- khoa kinh tế chính trị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a particular branch of scientific knowledge