Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

science

/'saiəns/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #889

Nghĩa thường dùng

khoa học danh từ

“Science is interesting to learn.”Khoa học là một môn học thú vị.

Biến thể từ sciences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

science

/'saiəns/

danh từ

  • khoa học
    • man of science: nhà khoa học
  • khoa học tự nhiên
  • ngành khoa học
    • the science of optics: ngành quang học
  • (thường)(đùa cợt) kỹ thuật (quyền anh)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) trí thức, kiến thức

thành ngữ

  1. the dismal science
    • khoa kinh tế chính trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particular branch of scientific knowledge

Gợi ý (24)

science fiction danh từ: tiểu thuyết hư tưởng khoa học nescience danh từ: sự không biết parascience môn cận khoa học earth science khoa học về đất life sciences ngành sinh học và các ngành liên quan social science khoa học xã hội (nhóm những vấn đề có liên quan đến những con n… library science danh từ: khoa học thư viện computer science (Tech) khoa học điện toán, khoa vi tính, tin học [TN] conscience money món tiền trả cho nhẹ lòng (cho đỡ day dứt vì đáng ra phải trả military science danh từ: khoa học quân sự political science khoa học chính trị (sự nghiên cứu có tính chất học thuật về chí… conscience-smitten bị lương tâm cắn rứt Management science (Econ) Khoa học quản lý. conscience-stricken day dứt, đầy hối hận information science công nghệ thông tin communication science (Tech) khoa học truyền thông conscience danh từ: lương tâm bioscience sinh học omniscience danh từ: sự thông suốt mọi sự, sự toàn trí toàn thức prescience danh từ: sự biết trước, sự thấy trước, sự nhìn thấy trước (nhữn… conscienceless tính từ: vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm neuroscience Nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và chức năng của nó. conscience-struck tính từ: bị lương tâm cắn rứt, ăn năn hối hận case-of-conscience vấn đề khó xử đối với lương tâm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...