Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make the journey

/meɪk ðə ˈdʒɜːrni/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn thành một chuyến đi từ nơi này đến nơi khác phr.

Định nghĩa · to complete a trip or travel from one place to another

“They made the journey across the country in one week.”Họ đã hoàn thành chuyến đi qua đất nước trong một tuần.

“It's important to make the journey safely.”Điều quan trọng là hoàn thành chuyến đi một cách an toàn.

Mẹo IELTS · Mô tả hành trình của bạn để tạo sự hấp dẫn trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho các tình huống du lịch dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...