Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a break from routine

/teɪk ə breɪk frʌm ruːˈtiːn/ B2 IELTS

Nghĩa

nghỉ ngơi khỏi những hoạt động thường ngày phr.

Định nghĩa · to have a rest from your usual activities

“I need to take a break from routine and travel somewhere new.”Tôi cần nghỉ ngơi khỏi thói quen và đi đến một nơi mới.

“Taking a break from routine helps refresh your mind.”Nghỉ ngơi khỏi thói quen giúp làm mới tâm trí của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện lý do đi du lịch.

Ghi chú · Cách dùng phổ biến trong du lịch và nghỉ dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...