EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › integrate knowledge
integrate knowledge
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
tích hợp kiến thức
UK /ˈɪntɪɡreɪt ˈnɒlɪdʒ/
·
US /ˈɪntɪɡreɪt ˈnɒlɪdʒ/
to combine different areas of understanding
Courses should integrate knowledge from various disciplines.
→ Các khóa học nên tích hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Integrating knowledge enhances critical thinking skills.
→ Tích hợp kiến thức nâng cao kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩa
combine knowledge
merge understanding
Collocations
integrate scientific knowledge
integrate practical knowledge
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi viết về tính liên ngành trong bài thi IELTS.
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục đa ngành.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...