EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › improve outcomes
improve outcomes
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
cải thiện kết quả hoặc tác động
UK /ɪmˈpruv ˈaʊtkʌmz/
·
US /ɪmˈpruv ˈaʊtkʌmz/
to enhance results or effects
Programs aim to improve outcomes for all students.
→ Các chương trình nhằm cải thiện kết quả cho tất cả học sinh.
Strategies that improve outcomes benefit everyone.
→ Các chiến lược cải thiện kết quả đều có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩa
enhance results
boost performance
Collocations
improve educational outcomes
improve health outcomes
🎯
IELTS:
Nêu rõ cách bạn đã cải thiện kết quả của mình.
Sử dụng khi nói về kết quả học tập hoặc công việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...