Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stir the pot

/stɜr ðə pɑt/ B2 IELTS

Nghĩa

Gây ra rắc rối hoặc tạo ra xung đột. phr.

Định nghĩa · To cause trouble or create conflict.

“He loves to stir the pot during discussions.”Anh ấy thích gây rối trong các cuộc thảo luận.

“Don't stir the pot if you want a peaceful meeting.”Đừng gây rối nếu bạn muốn có một cuộc họp hòa bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cách hành xử không tốt.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự gây hấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...