Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

butt heads

/bʌt hɛdz/ B2 IELTS

Nghĩa

không đồng ý hoặc xung đột với ai đó phr.

Định nghĩa · to disagree or fight with someone

“The two leaders often butt heads over trade agreements.”Hai nhà lãnh đạo thường xung đột về các thỏa thuận thương mại.

“They butt heads on how to manage the project.”Họ không đồng ý về cách quản lý dự án.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để mô tả mâu thuẫn trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng để miêu tả sự xung đột trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...