Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put out feelers

/pʊt aʊt ˈfiːlərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cố gắng tìm hiểu ý kiến hoặc cảm xúc của ai đó. phr.

Định nghĩa · To try to find out someone's opinion or feelings.

“She put out feelers to gauge support for her proposal.”Cô ấy đã cố gắng tìm hiểu sự ủng hộ cho đề xuất của mình.

“Before making a decision, he put out feelers among his colleagues.”Trước khi đưa ra quyết định, anh ấy đã cố gắng tìm hiểu ý kiến từ các đồng nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp khéo léo.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tìm hiểu ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...