Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at odds

/æt ɔdz/ B2 IELTS

Nghĩa

không đồng ý hoặc xung đột phr.

Định nghĩa · in disagreement or conflict

“The two teams are at odds over the new policy.”Hai đội đang không đồng ý về chính sách mới.

“She was at odds with her parents about her career choice.”Cô ấy đã không đồng ý với cha mẹ về sự lựa chọn nghề nghiệp.

Đồng nghĩa disagreeconflict
Cụm hay dùng be at oddsoften at odds

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phức tạp trong mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự bất đồng trong suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...