EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › conduct educational research
conduct educational research
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
tiến hành nghiên cứu để cải thiện giáo dục
UK /kənˈdʌkt ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənl rɪˈsɜːrʧ/
·
US /kənˈdʌkt ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənl rɪˈsɜːrʧ/
to carry out studies to improve education
Universities often conduct educational research to find effective methods.
→ Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu giáo dục để tìm ra các phương pháp hiệu quả.
Conducting educational research helps improve teaching practices.
→ Tiến hành nghiên cứu giáo dục giúp cải thiện các phương pháp giảng dạy.
Đồng nghĩa
carry out educational studies
perform teaching research
Collocations
educational research initiatives
conduct studies
🎯
IELTS:
Sử dụng khi bàn về cải cách giáo dục.
Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu trong giáo dục.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...