Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to war

/ɡoʊ tə wɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào xung đột hoặc chiến đấu phr.

Định nghĩa · to engage in conflict or a fight

“The two companies went to war over the patent rights.”Hai công ty đã xung đột về quyền sáng chế.

“When the negotiations failed, they decided to go to war.”Khi các cuộc đàm phán thất bại, họ quyết định xung đột.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cạnh tranh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xung đột lớn giữa các bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...