on the warpath
/ɑn ðə ˈwɔrˌpæθ/ B2 IELTS
Nghĩa
tức giận và sẵn sàng chiến đấu
phr.
Định nghĩa · to be angry and ready to fight
“After hearing the news, he was on the warpath.”Sau khi nghe tin, anh ấy đã rất tức giận.
“She was on the warpath after the meeting.”Cô ấy đã rất tức giận sau cuộc họp.
Đồng nghĩa
angry
Cụm hay dùng
be on the warpathoften on the warpath
Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.
Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái tức giận cao độ.