Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put up a front

/pʊt ʌp ə frʌnt/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động theo cách che giấu cảm xúc thật phr.

Định nghĩa · to act in a way that hides true feelings

“He put up a front to hide his insecurities.”Anh ấy đã giả vờ để che giấu sự thiếu tự tin của mình.

“She puts up a front but is really upset inside.”Cô ấy giả vờ nhưng thực sự rất buồn bên trong.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện sự phức tạp trong cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giả tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...