to bury the hatchet
/ˈbɛri ðə ˈhæʧɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
Làm hòa sau một bất đồng.
phr.
Định nghĩa · To make peace after a disagreement.
“They decided to bury the hatchet after years of fighting.”Họ quyết định làm hòa sau nhiều năm xung đột.
“It's time to bury the hatchet and move on.”Đã đến lúc làm hòa và tiến về phía trước.
Đồng nghĩa
make peacereconcile
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hòa giải.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi làm hòa.