to be at loggerheads
/bi æt ˈlɔɡərhɛdz/ B2 IELTS
Nghĩa
Bất đồng mạnh mẽ hoặc đang trong xung đột.
phr.
Định nghĩa · To disagree strongly or be in conflict.
“The two parties are at loggerheads over the budget.”Hai bên đang bất đồng mạnh mẽ về ngân sách.
“They have been at loggerheads for weeks.”Họ đã bất đồng trong nhiều tuần.
Đồng nghĩa
be in conflictdisagree
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự xung đột.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ sự bất đồng.