Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be at loggerheads

/bi æt ˈlɔɡərhɛdz/ B2 IELTS

Nghĩa

Bất đồng mạnh mẽ hoặc đang trong xung đột. phr.

Định nghĩa · To disagree strongly or be in conflict.

“The two parties are at loggerheads over the budget.”Hai bên đang bất đồng mạnh mẽ về ngân sách.

“They have been at loggerheads for weeks.”Họ đã bất đồng trong nhiều tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự xung đột.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ sự bất đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...