Kho từ › Collocations · education › create study environment

create study environment

B2 phr. 📁 Collocations · education IELTS
tạo ra một môi trường hỗ trợ việc học
UK /kriˈeɪt ˈstʌdi ɪnˈvaɪrənmənt/ · US /kriˈeɪt ˈstʌdi ɪnˈvaɪrənmənt/
to establish a setting that supports learning
A quiet room can create a better study environment.
→ Một căn phòng yên tĩnh có thể tạo ra môi trường học tập tốt hơn.
Good lighting helps create a productive study environment.→ Ánh sáng tốt giúp tạo ra môi trường học tập hiệu quả.
Đồng nghĩa
establish learning spaceset up study area
Collocations
effectively createsuccessfully create
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về môi trường học tập của bạn.
Môi trường học tập ảnh hưởng đến hiệu quả học tập.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...