EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › promote educational opportunities
promote educational opportunities
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
khuyến khích tiếp cận các cơ hội học tập
UK /prəˈmoʊt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˌɒpərˈtunɪtiz/
·
US /prəˈmoʊt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˌɒpərˈtunɪtiz/
to encourage access to learning options
Programs should promote educational opportunities for all students.
→ Các chương trình nên khuyến khích cơ hội học tập cho tất cả học sinh.
Community centers can promote educational opportunities in the area.
→ Các trung tâm cộng đồng có thể khuyến khích cơ hội học tập trong khu vực.
Đồng nghĩa
encourage learning access
support educational pathways
Collocations
actively promote
effectively promote
🎯
IELTS:
Nêu ví dụ về cơ hội học tập mà bạn đã tham gia.
Cần tạo ra nhiều cơ hội học tập cho mọi người.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...