Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

air one's dirty laundry

/ɛr wʌnz ˈdɜrti ˈlɔndri/ B2 IELTS

Nghĩa

thảo luận về các vấn đề cá nhân công khai. phr.

Định nghĩa · to discuss personal issues publicly.

“She aired her dirty laundry on social media.”Cô ấy đã thảo luận về các vấn đề cá nhân trên mạng xã hội.

“It's unwise to air your dirty laundry in public.”Thật không khôn ngoan khi thảo luận về các vấn đề cá nhân ở nơi công cộng.

Mẹo IELTS · Tránh tiết lộ thông tin cá nhân không cần thiết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thiếu riêng tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...