EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › conduct educational workshops
conduct educational workshops
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
tổ chức các buổi hội thảo giáo dục.
UK /kənˈdʌkt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈwɜːrkʃɒps/
·
US /kənˈdʌkt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈwɜːrkʃɒps/
to organize training sessions focused on learning.
They plan to conduct educational workshops for teachers.
→ Họ dự định tổ chức các buổi hội thảo giáo dục cho giáo viên.
Conducting educational workshops can improve teaching skills.
→ Tổ chức các buổi hội thảo giáo dục có thể cải thiện kỹ năng giảng dạy.
Đồng nghĩa
organize training sessions
host learning workshops
Collocations
conduct training programs
offer workshops
🎯
IELTS:
Nêu rõ lợi ích của hội thảo trong bài viết.
Hội thảo giáo dục là cơ hội tốt để học hỏi.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...