EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › encourage academic exploration
encourage academic exploration
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
khuyến khích khám phá học thuật
UK /ɪnˈkɜrɪdʒ ˌækəˈdɛmɪk ɪkˈsplɔr.eɪ.ʃən/
·
US /ɪnˈkɜrɪdʒ ˌækəˈdɛmɪk ɪkˈsplɔr.eɪ.ʃən/
to motivate students to explore different subjects
Teachers should encourage academic exploration in various fields.
→ Giáo viên nên khuyến khích khám phá học thuật trong nhiều lĩnh vực.
Encouraging academic exploration helps students discover their interests.
→ Khuyến khích khám phá học thuật giúp học sinh tìm ra sở thích của họ.
Đồng nghĩa
promote academic curiosity
Collocations
encourage subject exploration
encourage interdisciplinary studies
🎯
IELTS:
Nêu rõ lợi ích của khám phá học thuật trong bài viết.
Khám phá học thuật giúp học sinh phát triển tư duy sáng tạo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...