Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit a crime

/kəˌmɪt ə ˈkraɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện một hành vi phạm tội phr.

Định nghĩa · to do something illegal

“He was arrested for committing a crime last week.”Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một hành vi phạm tội tuần trước.

“Many young people commit a crime out of desperation.”Nhiều thanh niên phạm tội vì tuyệt vọng.

Đồng nghĩa perpetrate an offense

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả hành vi phạm tội trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...