Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve a sentence

B2 IELTS

Nghĩa

thụ án trong tù phr.

Định nghĩa · to spend time in prison as punishment

“He will serve a sentence of five years for theft.”Anh ta sẽ thụ án năm năm vì tội ăn cắp.

“She served a sentence for drug trafficking.”Cô ấy thụ án vì tội buôn bán ma túy.

Đồng nghĩa do time

Mẹo IELTS · Hãy dùng cụm từ này khi đề cập đến hình phạt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng cụm này khi nói về thời gian trong tù.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...