criminal justice
Nghĩa
Định nghĩa · the system of practices and institutions for enforcing criminal law
“The criminal justice system needs to be reformed.”Hệ thống tư pháp hình sự cần được cải cách.
“She studies criminal justice at university.”Cô ấy học hệ thống tư pháp hình sự tại trường đại học.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về các vấn đề liên quan đến pháp luật.
Ghi chú · Cụm từ này dùng trong lĩnh vực pháp lý.