Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lawful authority

B2 IELTS

Nghĩa

quyền lực hợp pháp phr.

Định nghĩa · the legal power or right to enforce laws

“Only law enforcement can act under lawful authority.”Chỉ có cơ quan thực thi pháp luật mới có thể hành động dưới quyền lực hợp pháp.

“He was arrested by someone claiming lawful authority.”Anh ta bị bắt bởi một người tuyên bố có quyền lực hợp pháp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về quyền lực trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...